Bơm tiêm điện PCA

Bơm tiêm điện PCA

Giới thiệu:

Bơm tiêm điện PCA
- Model: Perfusor Space
- Hãng sản xuất: B.Braun Melsugen AG
- Nước sản xuất: Đức
- Năm sản xuất : 2017 trở về sau.
- Đạt chứng chỉ: ISO 13485:2012, ISO 9001:2008
- Chất lượng: mới 100%
- Bảo hành: 24 tháng
- Môi trường làm việc
• Nhiệt độ: 5o-40oC
• Độ ẩm: 30%-90%
- Nguồn điện sử dụng: 240 V, 50/60 Hz
I. Cấu hình cho mỗi máy
- Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ
- Dây nguồn: 01 bộ
- Pin sạc đi kèm: 01 bộ
- Kẹp treo 02 chiều: 01 bộ
- Bộ bệnh nhân tự điều khiển giảm đau: 01 bộ
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 bộ
Giá: Liên hệ
Số lượng


. Đặc tính kỹ thuật
Tương thích được hầu hết ống tiêm của các hãng có kích thước 2/3ml, 5ml, 10ml, 20ml, 30ml, 50/60ml
Độ chính xác máy: ±2% theo tiêu chuẩn IEC/EN 60601-2-24
Tốc độ truyền
- 0.01 - 99.99 ml/giờ, bước điều chỉnh 0.01 ml/giờ                             
- 100.0 - 999.9 ml/giờ, bước điều chỉnh 0.1 ml/giờ  
- Tự động tính tốc độ truyền khi theo thể tích truyền/thời gian hoặc theo liều lượng thuốc
- Có thể thay đổi tốc độ truyền mà không cần dừng máy    
Chức năng truyền giữ vein (KVO)
- Khi tốc độ truyền ≥ 10 ml/h: KVO = 3 ml/h
- Khi tốc độ truyền < 10 ml/h: KVO = 1 ml/h
- Khi tốc độ truyền < 1 ml/h: KVO = tốc độ truyền
Thể tích truyền chọn trước
- 0.1 - 99.99 ml, bước điều chỉnh 0.01 ml.
- 100.0 - 999.0, bước điều chỉnh 0.1 ml.
- 1000 - 9999 ml, bước điều chỉnh 1 ml.
Thời gian truyền: 1 phút - 99 giờ 59 phút
Tự động tính tốc độ truyền dựa trên liều yêu cầu theo đơn vị:
- mg, μg, IE hoặc mmol / trọng lượng
- mg / kg/min; mg/kg/h; mg/kg/24h
Bolus theo mg, μg, IE, mmol / kg hoặc theo thời gian một cách tự động
 Chế độ bệnh nhân kiểm soát đau (PCA - Patient Controlled Analgesia)  
- Giới hạn liều: 0.1 - 99999 ml hay 0.001 - 99999 đơn vị liều
- Liều bơm nhanh ban đầu (Innitial bolus): 0 – 50ml hay 0 - 99999 đơn vị liều
- Liều PCA bolus: 0 – 50 ml hay 0 - 99999 đơn vị liều
- Tốc độ bolus: 0 - 1800 ml/giờ.
- Thời gian khoá: 1- 240 phút.
- Tốc độ nền: có thể bỏ qua hay cài đặt trong khoảng  0.1 - 200ml/giờ 
- Thời gian theo dõi: 1- 24 giờ.
Thư viện thuốc
- Lên đến 1,500 thuốc với thông số trị liệu
- Có thể chia thành 15 danh mục khác nhau
Áp lực truyền, ngưỡng báo động áp lực truyền
- Điều chỉnh ngưỡng báo động và cảnh báo áp lực nghẽn 9 mức độ 0.1 - 1.2 bar
Chế độ tự động giảm liều lượng bơm nhanh khi xảy ra tắc nghẽn. Liều lượng bơm nhanh tối đa sau khi giảm ≤ 0.2ml
Lịch sử ca truyền (history protocol): có thể lưu trữ
theo thời gian thực 1000 thao tác.
Báo động và cảnh báo do sự bất thường trong quá trình truyền, khi liều lượng truyền có sai số 0.1 ml.
Báo động:
- Khi xy-lanh cài không đúng vị trí.
- Các báo động thông thường khác như: hết thuốc, hết pin, báo động nhắc nhở, nhắc nhở khi máy không hoạt động…
Cảnh báo (Tiền báo động)
- Khi gần hêt thuốc
- 03 phút trước khi đến giá trị thiết lập (VTBI/Time)
- Gân hết pin
- Chức năng khóa dữ liệu datalock: tránh mọi can thiệp không cần thiết từ bên ngoài.
-Chức năng chờ (Standby): cài đặt được từ 1 phút – 24 giờ
- Pin sạc tích hợp: loại pin NiMH (sạc nhồi được)
- Có chế độ bảo trì pin (xả pin và sạc lại để tăng tuổi thọ pin).
- Thời lượng pin: 16 giờ ở tốc độ 5 ml/h
- Thời gian sạc: 6 giờ
- Chống ẩm chuẩn IP 22
- Chống sốc, chống nhiễu: CF II
- Trọng lượng: 1.4kg
YÊU CẦU KHÁC:
Giao hàng, lắp đặt tại nơi sử dụng; Thời gian bảo hành: 24 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
Bảo trì miễn phí nhân công sau bảo hành: ≥ 06 tháng.
Ðịnh kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất.
Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ. 
Có danh sách công việc bảo dưỡng theo khuyến cáo Nhà sản xuất.
Phải có đội ngũ kỹ sư được chính hãng sản xuất đào tạo.
Là nhà phân phối chính thức sản phẩm của nhà sản xuất hoặc được uỷ quyền hợp pháp. Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 08 năm.